Thông Số Kỹ Thuật của iPhone 15

iPhone 15
iPhone 15 Plus
Màu

Đen, Xanh Dương, Xanh Lá, Vàng, Hồng

Thiết kế bằng nhôm
Mặt trước Ceramic Shield
Mặt sau bằng kính pha màu

Đen, Xanh Dương, Xanh Lá, Vàng, Hồng

Thiết kế bằng nhôm
Mặt trước Ceramic Shield
Mặt sau bằng kính pha màu

Dung Lượng
Lưu Trữ1
  • 128GB
  • 256GB
  • 512GB
  • 128GB
  • 256GB
  • 512GB
Kích Thước Và Trọng Lượng2
Trọng Lượng:

171 gram

Trọng Lượng:

201 gram

Màn Hình
  • Màn hình Super Retina XDR
  • Màn hình toàn phần OLED 6,1 inch
    (theo đường chéo)
  • Độ phân giải 2556×1179 pixel với mật độ
    điểm ảnh 460 ppi

Màn hình iPhone 15 có các góc bo tròn theo đường cong tuyệt đẹp và nằm gọn theo một hình chữ nhật chuẩn. Khi tính theo hình chữ nhật chuẩn, kích thước màn hình theo đường chéo là 6,12 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn).

  • Màn hình Super Retina XDR
  • Màn hình toàn phần OLED 6,7 inch
    (theo đường chéo)
  • Độ phân giải 2796×1290 pixel với mật độ
    điểm ảnh 460 ppi

Màn hình iPhone 15 Plus có các góc bo tròn theo đường cong tuyệt đẹp và nằm gọn theo một hình chữ nhật chuẩn. Khi tính theo hình chữ nhật chuẩn, kích thước màn hình theo đường chéo là 6,69 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn).

Cả hai phiên bản
  • Dynamic Island
  • Màn hình HDR
  • True Tone
  • Dải màu rộng (P3)
  • Haptic Touch
  • Tỷ lệ tương phản 2.000.000:1 (tiêu chuẩn)
  • Độ sáng tối đa 1.000 nit (tiêu chuẩn); độ sáng đỉnh 1.600 nit (HDR); độ sáng đỉnh 2.000 nit (ngoài trời)
  • Lớp phủ kháng dầu chống in dấu vân tay
  • Hỗ trợ hiển thị đồng thời nhiều ngôn ngữ và ký tự
Chống Tia Nước, Chống Nước, Và Chống Bụi3

Đạt mức IP68 (chống nước ở độ sâu tối đa 6 mét trong vòng tối đa 30 phút) theo tiêu chuẩn IEC 60529

Chip
  • Chip A16 Bionic
  • CPU 6 lõi với 2 lõi hiệu năng và 4 lõi tiết kiệm điện
  • GPU 5 lõi
  • Neural Engine 16 lõi
Camera
  • Hệ thống camera kép tiên tiến
  • Camera Chính 48MP: 26 mm, khẩu độ ƒ/1.6, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến, Focus Pixels 100%, hỗ trợ ảnh có độ phân giải siêu cao (24MP và 48MP)
  • Camera Ultra Wide 12MP: 13 mm, khẩu độ ƒ/2.4 và trường ảnh 120°
  • Telephoto 2x 12MP (được hỗ trợ bởi cảm biến quad-pixel): 52 mm, khẩu độ ƒ/1.6, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến, Focus Pixels 100%
  • Độ phóng đại quang học 2x, độ thu nhỏ quang học 2x; phạm vi thu phóng quang học 4x
  • Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 10x
  • Lớp bảo vệ ống kính bằng sapphire
  • Flash True Tone
  • Photonic Engine
  • Deep Fusion
  • HDR thông minh thế hệ 5
  • Ảnh chân dung thế hệ mới với Focus và Depth Control
  • Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ
  • Chế độ Ban Đêm
  • Chụp ảnh toàn cảnh Panorama (lên đến 63MP)
  • Phong Cách Nhiếp Ảnh
  • Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
  • Hiệu chỉnh ống kính (Ultra Wide)
  • Hiệu chỉnh mắt đỏ nâng cao
  • Tự động chống rung hình ảnh
  • Chế độ Chụp liên tục
  • Định vị ảnh
  • Định dạng của hình ảnh được chụp: HEIF và JPEG
Quay Video
  • Quay video 4K Dolby Vision ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
  • Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
  • Quay video HD 720p ở tốc độ 30 fps
  • Chế độ Điện Ảnh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K HDR ở tốc độ 30 fps
  • Chế độ Hành Động hỗ trợ độ phân giải lên đến 2,8K ở tốc độ 60 fps
  • Quay video HDR với công nghệ Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
  • Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps hoặc 240 fps
  • Video tua nhanh có chống rung
  • Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
  • Chế độ quay video QuickTake
  • Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến cho video (camera Chính)
  • Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 6x
  • Phóng đại âm thanh
  • Flash True Tone
  • Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
  • Video tự động lấy nét liên tiếp
  • Chụp ảnh tĩnh 8MP trong khi quay video 4K
  • Thu phóng khi xem
  • Định dạng của video được quay: HEVC và H.264
  • Thu âm stereo
Camera TrueDepth
  • Camera 12MP
  • Khẩu độ ƒ/1.9
  • Tự động lấy nét theo pha Focus Pixels
  • Flash Retina
  • Photonic Engine
  • Deep Fusion
  • HDR thông minh thế hệ 5
  • Ảnh chân dung thế hệ mới với Focus và Depth Control
  • Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ
  • Animoji và Memoji
  • Chế độ Ban Đêm
  • Phong Cách Nhiếp Ảnh
  • Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
  • Hiệu chỉnh ống kính
  • Tự động chống rung hình ảnh
  • Chế độ Chụp liên tục
  • Quay video 4K Dolby Vision ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
  • Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
  • Chế độ Điện Ảnh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K HDR ở tốc độ 30 fps
  • Quay video HDR với công nghệ Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
  • Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps
  • Video tua nhanh có chống rung
  • Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
  • Chế độ quay video QuickTake
  • Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
Face ID
  • Camera TrueDepth hỗ trợ nhận diện khuôn mặt
Apple Pay
  • Thanh toán qua iPhone tại các cửa hàng, bên trong các ứng dụng và trên trang web bằng cách sử dụng Face ID
  • Hoàn tất thanh toán với Apple Pay trên Mac của bạn

Tìm hiểu thêm về Apple Pay

Yên Tâm
  • SOS Khẩn Cấp
  • Phát Hiện Va Chạm4
Mạng Di Động
Và Không Dây

Phiên bản A3090*
Phiên bản A3094*

  • 5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n75, n76, n77, n78, n79)
  • FDD‑LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)
  • TD‑LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53)
  • UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
  • GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)

Tất cả các phiên bản

  • 5G (sub‑6 GHz) với 4×4 MIMO5
  • LTE Gigabit với 4×4 MIMO và LAA5
  • Wi‑Fi 6 (802.11ax) với 2×2 MIMO
  • Bluetooth 5.3
  • Chip Ultra Wideband thế hệ thứ 26
  • NFC có chế độ đọc
  • Thẻ Truy Cập Nhanh với chế độ dự trữ năng lượng
Định Vị
  • GPS, GLONASS, Galileo, QZSS và BeiDou
  • La bàn kỹ thuật số
  • Wi‑Fi
  • Mạng di động
  • Định vị vi mô iBeacon
Gọi Video7
  • Gọi video FaceTime qua mạng di động hoặc Wi‑Fi
  • Gọi video FaceTime HD (1080p) qua mạng 5G hoặc Wi-Fi
  • Chia sẻ trải nghiệm như phim ảnh, TV, nhạc, và các ứng dụng khác trong cuộc gọi FaceTime thông qua tính năng SharePlay
  • Chia sẻ màn hình
  • Chế độ Chân Dung trong video FaceTime
  • Âm Thanh Không Gian
  • Chế độ micrô Tách Giọng Nói và Âm Phổ Rộng
  • Phóng to thu nhỏ với camera sau
Gọi Thoại7
  • FaceTime âm thanh
  • Gọi Wi‑Fi5
  • Chia sẻ trải nghiệm như phim ảnh, TV, nhạc, và các ứng dụng khác trong cuộc gọi FaceTime thông qua tính năng SharePlay
  • Chia sẻ màn hình
  • Âm Thanh Không Gian
  • Chế độ micrô Tách Giọng Nói và Âm Phổ Rộng
Nghe Nhạc
  • Các định dạng được hỗ trợ bao gồm AAC, MP3, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital, Dolby Digital Plus, và Dolby Atmos
  • Chế độ Âm Thanh Không Gian
  • Giới hạn âm lượng tối đa do người dùng quyết định
Xem Video
  • Các định dạng được hỗ trợ bao gồm HEVC, H.264, và ProRes
  • HDR với công nghệ Dolby Vision, HDR10+/HDR10, và HLG
  • AirPlay có thể phản chiếu màn hình, ảnh và video có độ phân giải lên đến 4K HDR lên Apple TV (thế hệ thứ 2 trở lên) hoặc TV thông minh có hỗ trợ AirPlay
  • Hỗ trợ phản chiếu video và đầu ra video: Lên đến 4K HDR thông qua đầu ra DisplayPort nguyên bản bằng USB-C hoặc Bộ Chuyển Đổi AV Kỹ Thuật Số USB-C (phiên bản A2119; bộ chuyển đổi được bán riêng)8
Các Nút Bấm Và
Cổng Kết Nối
Bên Ngoài

Tăng/giảm âm lượng

Đổ chuông/ Im lặng

Nút sườn

Loa stereo
tích hợp sẵn
Micrô tích hợp sẵn

Cổng kết nối USB-C

Micrô tích hợp sẵn

Loa stereo
tích hợp sẵn

Sạc Và Kết Nối
  • Cổng kết nối USB-C hỗ trợ:
  • Sạc
  • DisplayPort
  • USB 2 (lên đến 480Mb/s)
Pin Và Nguồn Điện9

Thời gian xem video:
Lên đến 20 giờ

Thời gian xem video (trực tuyến):
Lên đến 16 giờ

Thời gian nghe nhạc:
Lên đến 80 giờ

Thời gian xem video:
Lên đến 26 giờ

Thời gian xem video (trực tuyến):
Lên đến 20 giờ

Thời gian nghe nhạc:
Lên đến 100 giờ

Cả hai phiên bản

  • Tích hợp pin sạc lithium-ion
  • Sạc không dây MagSafe lên đến 15W10
  • Sạc không dây Qi2 lên đến 15W10
  • Sạc không dây Qi lên đến 7,5W10
  • Khả năng sạc nhanh:
    Sạc lên đến 50% trong khoảng 30 phút11 với bộ tiếp hợp 20W trở lên sử dụng cáp sạc USB‑C (được bán riêng)
MagSafe
  • Sạc không dây lên đến 15W10
  • Dãy nam châm
  • Nam châm cân chỉnh
  • NFC Nhận Dạng Phụ Kiện
  • Từ kế
Cảm Biến
  • Face ID
  • Áp kế
  • Con quay hồi chuyển độ lệch tương phản cao
  • Gia tốc kế lực G cao
  • Cảm biến tiệm cận
  • Hai cảm biến ánh sáng môi trường
Hệ Điều Hành
  • iOS 18
    iOS là hệ điều hành an toàn và đậm chất riêng nhất thế giới dành cho điện thoại di động, được trang bị các tính năng mạnh mẽ và được thiết kế để bảo vệ quyền riêng tư của bạn.

Khám phá các tính năng mới của iOS 18

Trợ Năng

Các tính năng trợ năng tích hợp sẵn hỗ trợ các nhu cầu về thị giác, vận động, thính giác, khả năng nói và năng lực nhận thức để bạn khai thác tối đa tiềm năng của iPhone theo những cách phù hợp nhất.

Tìm hiểu thêm

Các tính năng bao gồm:

  • Thu Phóng
  • Kính Lúp
  • Điều Khiển Công Tắc
  • AssistiveTouch
  • Theo Dõi Mắt
  • Chú Thích Chi Tiết
  • Giọng Nói Cá Nhân
  • Lời Nói Trực Tiếp