
iPhone 14 Pro – Thông số kỹ thuật
Năm ra mắt: 2022
Màu
Đen Ánh Thép
Bạc
Gold
Tía Đậm
Mặt trước Ceramic Shield, Thiết kế mặt sau bằng kính nhám và thép không gỉ
Dung Lượng Lưu Trữ1
128GB
256GB
512GB
1TB
Kích Thước Và Trọng Lượng2
Rộng: 71,5 mm
Cao: 147,5 mm
Dày: 7,85 mm
Trọng lượng: 206 gram
Màn Hình
Màn hình Super Retina XDR
Màn hình toàn phần OLED 6,1 inch (theo đường chéo)
Độ phân giải 2556×1179 pixel với mật độ điểm ảnh 460 ppi
Dynamic Island
Màn hình Luôn Bật
Công nghệ ProMotion với tốc độ làm mới thích ứng lên đến 120Hz
Màn hình HDR
True Tone
Dải màu rộng (P3)
Haptic Touch
Tỷ lệ tương phản 2.000.000:1 (tiêu chuẩn)
Độ sáng tối đa 1.000 nit (tiêu chuẩn); độ sáng đỉnh 1.600 nit (HDR); độ sáng đỉnh 2.000 nit (ngoài trời)
Lớp phủ kháng dầu chống in dấu vân tay
Hỗ trợ hiển thị đồng thời nhiều ngôn ngữ và ký tự
Màn hình iPhone 14 Pro có các góc bo tròn theo đường cong tuyệt đẹp và nằm gọn theo một hình chữ nhật chuẩn. Khi tính theo hình chữ nhật chuẩn, kích thước màn hình theo đường chéo là 6,12 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn).
Chống Tia Nước, Chống Nước, Và Chống Bụi3
Đạt mức IP68 (chống nước ở độ sâu tối đa 6 mét trong vòng tối đa 30 phút) theo tiêu chuẩn IEC 60529
Chip
Chip A16 Bionic
CPU 6 lõi với 2 lõi hiệu năng và 4 lõi tiết kiệm điện
GPU 5 lõi
Neural Engine 16 lõi
Camera
Hệ thống Camera Pro
Camera Chính 48MP: 24 mm, khẩu độ ƒ/1.78, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến thế hệ thứ hai, ống kính bảy thành phần, Focus Pixels 100%
Camera Ultra Wide 12MP: 13 mm, khẩu độ ƒ/2.2 và trường ảnh 120°, ống kính sáu thành phần, Focus Pixels 100%
Telephoto 2x 12MP (được hỗ trợ bởi cảm biến quad-pixel): 48 mm, khẩu độ ƒ/1.78, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến thế hệ thứ hai, ống kính bảy thành phần, Focus Pixels 100%
Telephoto 3x 12MP: 77 mm, khẩu độ ƒ/2.8, chống rung quang học, ống kính sáu thành phần
Độ phóng đại quang học 3x, độ thu nhỏ quang học 2x; phạm vi thu phóng quang học 6x; độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 15x
Lớp bảo vệ ống kính bằng sapphire
Flash True Tone Thích Ứng
Photonic Engine
Deep Fusion
HDR thông minh thế hệ 4
Chế độ chụp Chân Dung với bokeh được cải tiến và Depth Control
Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ (Ánh Sáng Tự Nhiên, Ánh Sáng Trường Quay, Ánh Sáng Viền, Ánh Sáng Sân Khấu, Ánh Sáng Sân Khấu Đơn Sắc, Ánh Sáng Đơn Sắc Ít Tương Phản)
Chế độ Ban Đêm
LiDAR Scanner hỗ trợ chụp ảnh chân dung ở chế độ ban đêm
Chụp ảnh toàn cảnh Panorama (lên đến 63MP)
Phong Cách Nhiếp Ảnh
Chụp ảnh macro
Apple ProRAW
Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
Hiệu chỉnh ống kính (Ultra Wide)
Hiệu chỉnh mắt đỏ nâng cao
Tự động chống rung hình ảnh
Chế độ Chụp liên tục
Định vị ảnh
Định dạng của hình ảnh được chụp: HEIF, JPEG, và DNG
Quay Video
Quay video 4K ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
Quay video HD 720p ở tốc độ 30 fps
Chế độ Điện Ảnh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K HDR ở tốc độ 30 fps
Chế độ Hành Động hỗ trợ độ phân giải lên đến 2,8K ở tốc độ 60 fps
Quay video HDR với công nghệ Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
Quay video ProRes lên đến 4K ở tốc độ 30 fps (1080p ở tốc độ 30 fps đối với máy có dung lượng lưu trữ 128GB)
Quay video macro, bao gồm chế độ quay chậm và tua nhanh
Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps hoặc 240 fps
Video tua nhanh có chống rung
Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
Chế độ quay video QuickTake
Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến thế hệ thứ hai cho video (camera Chính)
Chống rung quang học kép cho video (camera Chính và Telephoto)
Độ phóng đại quang học 3x, độ thu nhỏ quang học 2x; phạm vi thu phóng quang học 6x
Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 9x
Phóng đại âm thanh
Flash True Tone
Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
Video tự động lấy nét liên tiếp
Chụp ảnh tĩnh 8MP trong khi quay video 4K
Thu phóng khi xem
Định dạng của video được quay: HEVC, H.264, và ProRes
Thu âm stereo
Camera TrueDepth
Camera 12MP
Khẩu độ ƒ/1.9
Tự động lấy nét theo pha Focus Pixels
Ống kính sáu thành phần
Flash Retina
Photonic Engine
Deep Fusion
HDR thông minh thế hệ 4
Chế độ chụp Chân Dung với bokeh được cải tiến và Depth Control
Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ (Ánh Sáng Tự Nhiên, Ánh Sáng Trường Quay, Ánh Sáng Viền, Ánh Sáng Sân Khấu, Ánh Sáng Sân Khấu Đơn Sắc, Ánh Sáng Đơn Sắc Ít Tương Phản)
Animoji và Memoji
Chế độ Ban Đêm
Phong Cách Nhiếp Ảnh
Apple ProRAW
Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
Hiệu chỉnh ống kính
Tự động chống rung hình ảnh
Chế độ Chụp liên tục
Quay video 4K ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
Chế độ Điện Ảnh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K HDR ở tốc độ 30 fps
Quay video HDR với công nghệ Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
Quay video ProRes lên đến 4K ở tốc độ 30 fps (1080p ở tốc độ 30 fps đối với máy có dung lượng lưu trữ 128GB)
Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps
Video tua nhanh có chống rung
Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
Chế độ quay video QuickTake
Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
Face ID
Camera TrueDepth hỗ trợ nhận diện khuôn mặt
Apple Pay
Thanh toán qua iPhone tại các cửa hàng, bên trong các ứng dụng và trên các trang web bằng cách sử dụng Face ID
Hoàn tất thanh toán với Apple Pay trên Mac của bạn
An Toàn
SOS Khẩn Cấp
Phát Hiện Va Chạm4
Mạng Di Động Và Không Dây
Phiên bản A2890*
5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n77, n78, п79)
FDD‑LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)
TD‑LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53)
UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
Phiên bản A2894*
5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n77, n78, п79)
FDD‑LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)
TD-LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53)
UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
Tất cả các phiên bản
5G (sub‑6 GHz) với 4×4 MIMO5
LTE Gigabit với 4×4 MIMO và LAA5
Wi‑Fi 6 (802.11ax) với 2×2 MIMO
Bluetooth 5.3
Chip Ultra Wideband để nhận biết không gian6
NFC có chế độ đọc
Thẻ Truy Cập Nhanh với chế độ dự trữ năng lượng
Để biết thông tin về hỗ trợ mạng 5G và LTE, vui lòng liên hệ nhà mạng và truy cập apple.com/vn/iphone/cellular.
Định Vị
GPS tần số kép chuẩn xác (GPS, GLONASS, Galileo, QZSS và BeiDou)
La bàn kỹ thuật số
Wi-Fi
Mạng di động
Định vị vi mô iBeacon
Gọi Video7
Gọi video FaceTime qua mạng di động hoặc Wi‑Fi
Gọi video FaceTime HD (1080p) qua mạng 5G hoặc Wi-Fi
Chia sẻ trải nghiệm như phim ảnh, TV, nhạc, và các ứng dụng khác trong cuộc gọi FaceTime thông qua tính năng SharePlay
Chia sẻ màn hình
Chế độ Chân Dung trong video FaceTime
Âm Thanh Không Gian
Chế độ micrô Tách Lời Nói và Âm Phổ Rộng
Thu phóng quang học với camera sau
Gọi Thoại7
FaceTime âm thanh
Cuộc gọi Wi‑Fi5
Chia sẻ trải nghiệm như phim ảnh, TV, nhạc, và các ứng dụng khác trong cuộc gọi FaceTime thông qua tính năng SharePlay
Chia sẻ màn hình
Âm Thanh Không Gian
Chế độ micrô Tách Lời Nói và Âm Phổ Rộng
Nghe Nhạc
Các định dạng được hỗ trợ bao gồm AAC, MP3, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital, Dolby Digital Plus, và Dolby Atmos
Chế độ Âm Thanh Không Gian
Giới hạn âm lượng tối đa do người dùng quyết định

ĐIỆN THOẠI IPHONE 16PRM 256GB MỸ nar
ĐIỆN THOẠI IPHONE 14PRM 128GB
ĐIỆN THOẠI IPHONE 16 PRM 256GB lock đã CnC 




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.