Thông Số Kỹ Thuật iPhone 16 Pro

iPhone 16 Pro
iPhone 16 Pro Max
Màu

Titan Đen, Titan Trắng, Titan Tự Nhiên, Titan Sa Mạc

Thiết kế titan
Mặt trước Ceramic Shield thế hệ mới nhất
Mặt sau bằng kính nhám

Titan Đen, Titan Trắng, Titan Tự Nhiên, Titan Sa Mạc

Thiết kế titan
Mặt trước Ceramic Shield thế hệ mới nhất
Mặt sau bằng kính nhám

Dung Lượng Lưu Trữ1
  • 128GB
  • 256GB
  • 512GB
  • 1TB
  • 256GB
  • 512GB
  • 1TB
Kích Thước Và Trọng Lượng2
Trọng Lượng:

199 gram

Trọng Lượng:

227 gram

Màn Hình
  • Màn hình Super Retina XDR
  • Màn hình toàn phần OLED 6,3 inch (theo đường chéo)
  • Độ phân giải 2622×1206 pixel với mật độ điểm ảnh 460 ppi

Màn hình iPhone 16 Pro có các góc bo tròn theo đường cong tuyệt đẹp và nằm gọn theo một hình chữ nhật chuẩn. Khi tính theo hình chữ nhật chuẩn, kích thước màn hình theo đường chéo là 6,27 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn).

  • Màn hình Super Retina XDR
  • Màn hình toàn phần OLED 6,9 inch (theo đường chéo)
  • Độ phân giải 2868×1320 pixel với mật độ điểm ảnh 460 ppi

Màn hình iPhone 16 Pro Max có các góc bo tròn theo đường cong tuyệt đẹp và nằm gọn theo một hình chữ nhật chuẩn. Khi tính theo hình chữ nhật chuẩn, kích thước màn hình theo đường chéo là 6,86 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn).

Cả hai phiên bản
  • Dynamic Island
  • Màn hình Luôn Bật
  • Công nghệ ProMotion với tốc độ làm mới thích ứng lên đến 120Hz
  • Màn hình HDR
  • True Tone
  • Dải màu rộng (P3)
  • Haptic Touch
  • Tỷ lệ tương phản 2.000.000:1 (tiêu chuẩn)
  • Độ sáng tối đa 1000 nit (tiêu chuẩn); độ sáng đỉnh 1600 nit (HDR); độ sáng đỉnh 2000 nit (ngoài trời); độ sáng tối thiểu 1 nit
  • Lớp phủ kháng dầu chống in dấu vân tay
  • Hỗ trợ hiển thị đồng thời nhiều ngôn ngữ và ký tự
Chống Tia Nước, Chống Nước, Và Chống Bụi3

Đạt mức IP68 (chống nước ở độ sâu tối đa 6 mét trong vòng tối đa 30 phút) theo tiêu chuẩn IEC 60529

Chip
  • Chip A18 Pro
  • CPU 6 lõi mới với 2 lõi hiệu năng và 4 lõi tiết kiệm điện
  • GPU 6 lõi mới
  • Neural Engine 16 lõi mới
Apple Intelligence

Được tích hợp vào iPhone, Apple Intelligence giúp bạn viết lách, thể hiện bản thân và hoàn thành công việc dễ dàng. Với tính năng bảo vệ quyền riêng tư đột phá, Apple Intelligence giúp bạn yên tâm rằng không một ai khác có thể truy cập dữ liệu của bạn, kể cả Apple.4

Tìm hiểu thêm về Apple Intelligence

Camera
  • Hệ thống camera chuyên nghiệp
  • Fusion 48MP: 24 mm, khẩu độ ƒ/1.78, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến thế hệ thứ hai, Focus Pixels 100%, hỗ trợ ảnh có độ phân giải siêu cao (24MP và 48MP)
  • Đồng thời hỗ trợ Telephoto 2x 12MP: 48 mm, khẩu độ ƒ/1.78, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến thế hệ thứ hai, Focus Pixels 100%
  • Ultra Wide 48MP: 13 mm, khẩu độ ƒ/2.2 và trường ảnh 120°, Hybrid Focus Pixels, ảnh có độ phân giải siêu cao (48MP)
  • Telephoto 5x 12MP: 120 mm, khẩu độ ƒ/2.8 và trường ảnh 20°, Focus Pixels 100%, ống kính bảy thành phần, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến 3D và tự động lấy nét, thiết kế tetraprism
  • Độ phóng đại quang học 5x, độ thu nhỏ quang học 2x; phạm vi thu phóng quang học 10x
  • Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 25x
  • Điều Khiển Camera
  • Ống kính mặc định có thể tùy chỉnh (Fusion)
  • Lớp bảo vệ ống kính bằng sapphire
  • Flash True Tone Thích Ứng
  • Photonic Engine
  • Deep Fusion
  • HDR thông minh thế hệ 5
  • Ảnh chân dung thế hệ mới với tính năng Lấy Nét và Điều Khiển Chiều Sâu
  • Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ
  • Chế độ Ban Đêm
  • LiDAR Scanner hỗ trợ chụp ảnh chân dung ở chế độ ban đêm
  • Chụp ảnh toàn cảnh Panorama (lên đến 63MP)
  • Phong Cách Nhiếp Ảnh thế hệ mới nhất
  • Ảnh không gian
  • Chụp ảnh macro 48MP (Ultra Wide)
  • Apple ProRAW
  • Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
  • Hiệu chỉnh ống kính (Ultra Wide)
  • Hiệu chỉnh mắt đỏ nâng cao
  • Tự động chống rung hình ảnh
  • Chế độ Chụp Liên Tục
  • Định vị ảnh
  • Định dạng của hình ảnh được chụp: HEIF, JPEG, và DNG
Quay Video
  • Quay video 4K Dolby Vision ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, 60 fps, 100 fps (Fusion), hoặc 120 fps (Fusion)
  • Quay video 1080p Dolby Vision ở tốc độ 25 fps, 30 fps, 60 fps, hoặc 120 fps (Fusion)
  • Quay video 720p Dolby Vision ở tốc độ 30 fps
  • Chế độ Điện Ảnh lên đến 4K Dolby Vision ở tốc độ 30 fps
  • Chế độ Hành Động lên đến 2,8K Dolby Vision ở tốc độ 60 fps
  • Quay video không gian 1080p ở tốc độ 30 fps
  • Quay video ProRes lên đến 4K ở tốc độ 120 fps với khả năng ghi vào ổ đĩa gắn ngoài
  • Quay video định dạng Log
  • Academy Color Encoding System (Hệ Thống Màu Của Viện Hàn Lâm, ACES)
  • Quay video macro, bao gồm chế độ quay chậm và tua nhanh
  • Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ lên đến 240 fps và 4K Dolby Vision ở tốc độ lên đến 120 fps (Fusion)
  • Video tua nhanh có chống rung
  • Quay video tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
  • Quay video QuickTake lên đến 4K Dolby Vision ở tốc độ 60 fps
  • Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến thế hệ thứ hai cho video (Fusion)
  • Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến 3D và tự động lấy nét khi quay video (Telephoto)
  • Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 15x
  • Phóng đại âm thanh
  • Flash True Tone
  • Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
  • Video tự động lấy nét liên tiếp
  • Chụp ảnh tĩnh 8MP trong khi quay video 4K
  • Thu phóng khi xem
  • Định dạng của video được quay: HEVC, H.264, và ProRes
  • Âm Thanh Không Gian và thu âm stereo
  • Bốn micrô chuẩn phòng thu
  • Giảm tiếng gió
  • Hòa Âm
Camera TrueDepth
  • Camera 12MP
  • Khẩu độ ƒ/1.9
  • Tự động lấy nét theo pha Focus Pixels
  • Flash Retina
  • Photonic Engine
  • Deep Fusion
  • HDR thông minh thế hệ 5
  • Ảnh chân dung thế hệ mới với tính năng Lấy Nét và Điều Khiển Chiều Sâu
  • Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ
  • Animoji và Memoji
  • Chế độ Ban Đêm
  • Phong Cách Nhiếp Ảnh thế hệ mới nhất
  • Apple ProRAW
  • Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
  • Hiệu chỉnh ống kính
  • Tự động chống rung hình ảnh
  • Chế độ Chụp Liên Tục
  • Quay video 4K Dolby Vision ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, 60 fps, 100 fps (Fusion), hoặc 120 fps (Fusion)
  • Quay video 1080p Dolby Vision ở tốc độ 25 fps, 30 fps, 60 fps, hoặc 120 fps (Fusion)
  • Chế độ Điện Ảnh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K Dolby Vision ở tốc độ 30 fps
  • Quay video ProRes lên đến 4K ở 60 fps với khả năng ghi vào ổ đĩa gắn ngoài
  • Quay video định dạng Log
  • Academy Color Encoding System (Hệ Thống Màu Của Viện Hàn Lâm, ACES)
  • Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps
  • Video tua nhanh có chống rung
  • Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
  • Quay video QuickTake lên đến 4K ở tốc độ 60 fps chất lượng Dolby Vision
  • Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
  • Âm Thanh Không Gian và thu âm stereo
  • Giảm tiếng gió
  • Hòa Âm
Face ID
  • Camera TrueDepth hỗ trợ nhận diện khuôn mặt
Apple Pay
  • Thanh toán qua iPhone tại các cửa hàng, bên trong các ứng dụng và trên các trang web bằng cách sử dụng Face ID
  • Hoàn tất thanh toán với Apple Pay trên Mac của bạn

Tìm hiểu thêm về Apple Pay

Yên Tâm
  • SOS Khẩn Cấp
  • Phát Hiện Va Chạm5
Mạng Di Động Và Không Dây

Phiên bản A3293*
Phiên bản A3296*

  • FDD-5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n14, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n66, n70, n71, n75, n76)
  • TDD-5G NR (Băng tần n38, n40, n41, n48, n53, n77, n78, n79)
  • FDD-LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)
  • TDD-LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 53)
  • UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
  • GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)

Tất cả các phiên bản

  • 5G (sub‑6 GHz) với 4×4 MIMO6
  • LTE Gigabit với 4×4 MIMO6
  • Wi‑Fi 7 (802.11be) với 2×2 MIMO7
  • Bluetooth 5.3
  • Chip Ultra Wideband thế hệ thứ 28
  • Công nghệ mạng Thread
  • NFC có chế độ đọc
  • Thẻ Truy Cập Nhanh với chế độ dự trữ năng lượng
Định Vị
  • GPS tần số kép chuẩn xác (GPS, GLONASS, Galileo, QZSS, BeiDou và NavIC)
  • La bàn kỹ thuật số
  • Wi‑Fi
  • Mạng di động
  • Định vị vi mô iBeacon
Gọi Video9
  • Gọi video FaceTime qua mạng di động hoặc Wi‑Fi
  • Gọi video FaceTime HD (1080p) qua mạng 5G hoặc Wi‑Fi
  • Chia sẻ trải nghiệm như phim ảnh, TV, nhạc, và các ứng dụng khác trong cuộc gọi FaceTime thông qua tính năng SharePlay
  • Chia sẻ màn hình
  • Chế độ Chân Dung trong video FaceTime
  • Âm Thanh Không Gian
  • Chế độ micrô Tách Lời Nói và Âm Phổ Rộng
  • Thu phóng quang học với camera sau
Gọi Thoại9
  • FaceTime âm thanh
  • Gọi Wi‑Fi6
  • Chia sẻ trải nghiệm như phim ảnh, TV, nhạc, và các ứng dụng khác trong cuộc gọi FaceTime thông qua tính năng SharePlay
  • Chia sẻ màn hình
  • Âm Thanh Không Gian
  • Chế độ micrô Tách Lời Nói và Âm Phổ Rộng
Nghe Nhạc
  • Các định dạng được hỗ trợ bao gồm AAC, APAC, MP3, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital, Dolby Digital Plus, và Dolby Atmos
  • Chế độ Âm Thanh Không Gian
  • Giới hạn âm lượng tối đa do người dùng quyết định
Xem Video
  • Các định dạng được hỗ trợ bao gồm HEVC, H.264, AV1 và ProRes
  • HDR với công nghệ Dolby Vision, HDR10+/HDR10, và HLG
  • AirPlay có thể phản chiếu màn hình, ảnh và video có độ phân giải lên đến 4K HDR lên Apple TV (thế hệ thứ 2 trở lên) hoặc TV thông minh có hỗ trợ AirPlay
  • Hỗ trợ phản chiếu video và đầu ra video: Lên đến 4K HDR thông qua đầu ra DisplayPort nguyên bản bằng USB‑C hoặc Bộ Chuyển Đổi AV Kỹ Thuật Số USB‑C (phiên bản A2119; bộ chuyển đổi được bán riêng)10